Học tiếng Anh từ con số 0 đến IELTS 9.0
Lộ trình 7 cấp độ cho người Việt, giải thích bằng tiếng Việt: từ bảng chữ cái và phát âm tới đề thi IELTS học thuật. Đủ Nghe – Nói – Đọc – Viết, từ vựng và ngữ pháp, có ôn tập ngắt quãng và lưu tiến độ theo tài khoản.
Có gì trong khóa học
Mọi câu hỏi đều có giải thích vì sao đáp án đúng và vì sao từng phương án sai.
Từ vựng nhớ lâu
6.294 từ Oxford 3000/5000 và đủ 570 từ Academic Word List: thẻ lật có phát âm, IPA, ví dụ; ôn tập ngắt quãng (SM-2) và 6 dạng kiểm tra tự sinh.
Ngữ pháp vẽ thành hình
135 bài với sơ đồ trục thời gian, công thức thành khối màu, lỗi người Việt hay mắc và bài tập có lời giải.
Đọc theo dạng đề IELTS
42 bài đọc với True/False/Not Given, chọn đáp án, điền từ; chạm từ khó để xem nghĩa, bấm giờ như thi thật.
Nghe nhiều giọng
42 bài hội thoại giọng nam/nữ Anh-Anh và Anh-Mỹ, chỉnh tốc độ, nghe một lần, chép chính tả chấm từng từ.
Luyện nói có chấm điểm
68 bài nói: ghi âm, nhận dạng giọng nói, nói đuổi chấm phát âm, IELTS Speaking Part 1/2/3.
Viết đến IELTS Task 2
35 bài từ câu đơn tới Task 1 (có biểu đồ) và Task 2, đếm từ, tự lưu nháp, chấm theo 4 tiêu chí.
Lộ trình 7 cấp độ, quy đổi band IELTS
Khung CEFR quốc tế, quy đổi band theo bảng đối chiếu công khai của IELTS. Các cấp A chỉ mang tính tham khảo.
- A0Khởi động · CEFR Pre-A1Bảng chữ cái, phát âm, từ và câu đơn giản nhất.IELTS 0 – 1.5
- A1Sơ cấp · CEFR A1Giới thiệu bản thân, nói về thói quen, hỏi đáp cơ bản.IELTS 2.0 – 2.5
- A2Tiền trung cấp · CEFR A2Kể chuyện quá khứ, so sánh, kế hoạch tương lai.IELTS 3.0 – 3.5
- B1Trung cấp · CEFR B1Diễn đạt ý kiến, đọc hiểu bài vừa, viết đoạn văn.IELTS 4.0 – 5.0
- B2Trung cao cấp · CEFR B2Làm quen dạng đề IELTS, lập luận rõ ràng.IELTS 5.5 – 6.5
- C1Cao cấp · CEFR C1Ngôn ngữ học thuật, linh hoạt và chính xác.IELTS 7.0 – 8.0
- C2Thành thạo · CEFR C2Tinh tế như người bản xứ có học thức.IELTS 8.5 – 9.0
135 bài ngữ pháp theo cấp độ
Mỗi bài có lý thuyết bằng hình, ví dụ, lỗi thường gặp và bài tập có lời giải.
A0Khởi động10 bài ngữ pháp · CEFR Pre-A1
- Tính từ cơ bản Basic Adjectives
- Số đếm, số thứ tự, ngày tháng và giờ Numbers, Dates and Time
- Động từ to be (am / is / are) Verb to be (am / is / are)
- Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ Subject Pronouns
- Mạo từ a / an Articles a / an
- Danh từ số nhiều Plural Nouns
- Từ chỉ định this / that / these / those This / That / These / Those
- Tính từ sở hữu Possessive Adjectives
- Have got / Has got (có) Have got / Has got
- Câu mệnh lệnh Imperatives
A1Sơ cấp20 bài ngữ pháp · CEFR A1
- Mạo từ 'the' (a/an, the hay không dùng mạo từ) The Definite Article: the
- Đại từ sở hữu (mine, yours...) và câu hỏi Whose Possessive Pronouns and Whose
- Liên từ and, but, or, so, because Conjunctions: and, but, or, so, because
- Câu hỏi với How (How much, How many, How often, How long...) Questions with How
- Would like – nói điều mình muốn một cách lịch sự Would like
- Thì hiện tại đơn Present Simple
- Thì hiện tại tiếp diễn Present Continuous
- Phân biệt hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn Present Simple vs Present Continuous
- Cấu trúc There is / There are There is / There are
- Động từ khuyết thiếu can / can't Can / Can't
- Đại từ tân ngữ Object Pronouns
- Sở hữu cách 's Possessive 's
- Danh từ đếm được, không đếm được và some / any Countable & Uncountable Nouns, Some / Any
- Giới từ chỉ thời gian (at / on / in) Prepositions of Time (at / on / in)
- Giới từ chỉ nơi chốn Prepositions of Place
- Câu hỏi có từ để hỏi (Wh- questions) Wh- Questions
- Trạng từ chỉ tần suất Adverbs of Frequency
- Quá khứ đơn của to be (was / were) Past Simple of to be (was / were)
- Thì quá khứ đơn (động từ có quy tắc và bất quy tắc) Past Simple (regular & irregular verbs)
- Like / Love / Hate + V-ing Like / Love / Hate + -ing
A2Tiền trung cấp25 bài ngữ pháp · CEFR A2
- Hiện tại hoàn thành với for, since và How long Present Perfect with for and since
- Might / may – nói về khả năng (có lẽ, có thể) Might and May for Possibility
- Tính từ đuôi -ed và -ing (bored hay boring?) -ed and -ing Adjectives
- Trạng từ chỉ mức độ (very, really, quite, extremely, a bit...) Adverbs of Degree
- Nhờ vả, đề nghị giúp đỡ và xin phép (Can / Could / May / Shall / Would you mind...) Requests, Offers and Permission
- Đại từ phản thân (myself, yourself...) và each other Reflexive Pronouns
- Đại từ bất định (something, anyone, nobody, everywhere...) Indefinite Pronouns: something, anyone, nobody, everywhere...
- Mệnh đề thời gian (when, before, after, as soon as, until, while) Time Clauses: when, before, after, as soon as, until
- Động từ đi với giới từ (listen to, wait for, depend on...) Verbs with Prepositions
- Giới từ chỉ sự chuyển động (into, out of, across, through, along...) Prepositions of Movement
- Đồng tình với So do I / Neither do I So and Neither: Agreeing
- Thì quá khứ tiếp diễn Past Continuous
- Phân biệt quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn Past Simple vs Past Continuous
- Thì hiện tại hoàn thành (nhập môn) Present Perfect (introduction)
- Phân biệt will và be going to Will vs Be going to
- Hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai Present Continuous for the Future
- So sánh hơn và so sánh nhất Comparatives and Superlatives
- Từ chỉ số lượng: much, many, a lot of, (a) few, (a) little Quantifiers: much / many / a lot of / (a) few / (a) little
- Động từ khuyết thiếu must, have to, should Must / Have to / Should
- Trạng từ chỉ cách thức Adverbs of Manner
- Câu điều kiện loại 1 First Conditional
- Danh động từ và động từ nguyên mẫu có to (cơ bản) Gerund vs Infinitive (basic)
- Cách dùng too và enough Too / Enough
- Câu hỏi về chủ ngữ và câu hỏi về tân ngữ Subject and Object Questions
- Cấu trúc used to Used to
B1Trung cấp24 bài ngữ pháp · CEFR B1
- Unless, as long as, provided (that), in case – các cách nói điều kiện khác Unless, As Long As, Provided (That), In Case
- Would rather, had better và prefer – diễn tả sự ưu tiên và lời khuyên mạnh Would Rather, Had Better, Prefer
- Khả năng trong quá khứ: could, was able to, managed to Past Ability: could, was able to, managed to
- Chủ ngữ giả 'It' (It is important to..., It takes..., It seems that...) It as a Preparatory Subject
- Trật tự tính từ (a beautiful old wooden table) Adjective Order
- Cấu tạo từ: tiền tố và hậu tố Word Formation: Prefixes and Suffixes
- Mệnh đề chỉ mục đích (to, in order to, so as to, so that, for) Purpose Clauses: to, in order to, so as to, so that
- Các loại câu (đơn, ghép, phức) và dấu câu Sentence Types and Punctuation
- Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ Subject–Verb Agreement
- Hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn Present Perfect vs Past Simple
- Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Present Perfect Continuous
- Thì quá khứ hoàn thành Past Perfect
- Câu điều kiện loại 0 Zero Conditional
- Câu điều kiện loại 2 Second Conditional
- Câu bị động (hiện tại đơn và quá khứ đơn) The Passive (Present and Past Simple)
- Mệnh đề quan hệ xác định Defining Relative Clauses
- Câu tường thuật (câu trần thuật) Reported Speech (Statements)
- Động từ khuyết thiếu chỉ suy đoán (hiện tại) Modals of Deduction (Present)
- Động từ theo sau bởi V-ing hay to V Verb Patterns: Gerund or Infinitive
- Câu hỏi đuôi Question Tags
- Câu hỏi gián tiếp Indirect Questions
- Cấu trúc so và such So and Such
- Cụm động từ (phần nhập môn) Phrasal Verbs: An Introduction
- Từ nối chỉ sự tương phản và nguyên nhân Linking Words: Contrast and Reason
B2Trung cao cấp26 bài ngữ pháp · CEFR B2
- Các cách diễn đạt điều kiện thay cho If Alternatives to If: unless, provided, in case, even if
- Động từ đổi nghĩa khi đi với V-ing hoặc to V Verb Patterns that Change Meaning
- Mệnh đề quan hệ có giới từ Relative Clauses with Prepositions
- Tương lai trong quá khứ The Future in the Past
- Cấu trúc be to, be about to, be supposed to Be to, Be about to, Be supposed to
- Giới từ đi kèm tính từ, động từ và danh từ Dependent Prepositions
- Cấu tạo từ trong tiếng Anh học thuật Word Formation for Academic English
- Dấu câu trong văn viết học thuật Punctuation for Academic Writing
- Cấu trúc song song Parallel Structure
- Ngữ pháp mô tả xu hướng (IELTS Task 1) The Language of Trends (IELTS Task 1)
- Ngữ pháp so sánh số liệu (IELTS Task 1) Comparing Data (IELTS Task 1)
- Câu điều kiện loại 3 Third Conditional
- Câu điều kiện hỗn hợp Mixed Conditionals
- Câu ước với wish và if only Wish and If only
- Câu bị động ở các thì The Passive in All Tenses
- Thể sai khiến: have/get something done The Causative: have/get something done
- Tường thuật câu hỏi và câu mệnh lệnh Reported Questions and Commands
- Mệnh đề quan hệ không xác định Non-defining Relative Clauses
- Tương lai tiếp diễn và tương lai hoàn thành Future Continuous and Future Perfect
- Động từ khuyết thiếu chỉ suy đoán (quá khứ) Modals of Deduction (Past)
- Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Past Perfect Continuous
- Mạo từ nâng cao Articles: Advanced Use
- Mệnh đề phân từ Participle Clauses
- Phân biệt used to, be used to và get used to Used to, Be used to, Get used to
- Lượng từ each, every, either, neither và both Each, Every, Either, Neither and Both
- So sánh nâng cao Advanced Comparison
C1Cao cấp18 bài ngữ pháp · CEFR C1
- Câu điều kiện nâng cao: but for, if it were not for, were to, should Advanced Conditionals: but for, if it were not for, were to, should
- Lượng từ học thuật và hoà hợp chủ ngữ – động từ Academic Quantifiers and Subject–Verb Agreement
- Câu phức và mệnh đề phụ thuộc Complex Sentences and Subordination
- Whatever, wherever, however và các từ đuôi -ever Whatever, Wherever, However and Other -ever Words
- Cấu trúc as if / as though As if and As though
- Mệnh đề phân từ hoàn thành (Having + V3) Perfect Participle Clauses
- Đảo ngữ sau trạng từ phủ định Inversion after Negative Adverbials
- Câu chẻ (câu nhấn mạnh) Cleft Sentences
- Câu bị động khách quan (It is said that...) The Impersonal Passive
- Thức giả định The Subjunctive
- Danh từ hoá Nominalisation
- Ngôn ngữ rào đón (diễn đạt thận trọng) Hedging
- Liên kết bằng quy chiếu Cohesion through Reference
- Tỉnh lược và thay thế Ellipsis and Substitution
- Động từ khuyết thiếu hoàn thành (nâng cao) Advanced Modal Perfects
- Nhấn mạnh và đảo thành phần lên đầu câu Emphasis and Fronting
- Mệnh đề danh từ Noun Clauses
- Mệnh đề quan hệ rút gọn Reduced Relative Clauses
C2Thành thạo12 bài ngữ pháp · CEFR C2
- Câu điều kiện ngầm (không dùng if) Implied Conditionals
- Các cấu trúc thành ngữ với 'it' Idiomatic It Patterns
- Đảo ngữ câu điều kiện Conditional Inversion
- Cụm danh từ phức Complex Noun Phrases
- Từ nối diễn ngôn học thuật Academic Discourse Markers
- Sắc thái tình thái tinh tế Subtle Modality
- Văn phong và mức độ trang trọng Register and Style
- Đảo ngữ No sooner... than / Hardly... when No sooner / Hardly / Scarcely
- Cấu trúc nhượng bộ nâng cao Advanced Concession Structures
- Sắc thái của thể (aspect) Aspect Nuance
- Ngữ pháp của kết hợp từ (collocation) The Grammar of Collocation
- Những lỗi kìm hãm band điểm Band-Limiting Errors
Chủ đề từ vựng theo cấp độ
A0Khởi động11 chủ đề · 131 từ
- Chào hỏi & từ cơ bản 11 từ
- Số đếm 11 từ
- Màu sắc 11 từ
- Gia đình 11 từ
- Cơ thể 11 từ
- Lớp học 11 từ
- Thứ trong tuần & tháng 19 từ
- Đồ ăn cơ bản 11 từ
- Động vật 11 từ
- Động từ thông dụng 12 từ
- Tính từ thông dụng 12 từ
A1Sơ cấp37 chủ đề · 841 từ
- Đại từ & từ sở hữu 26 từ
- Mạo từ, từ hạn định & từ chỉ số lượng 26 từ
- Từ để hỏi & đại từ bất định 21 từ
- Từ chỉ nơi chốn & chuyển động 29 từ
- Từ nối & giới từ thông dụng 23 từ
- Động từ khuyết thiếu & trạng từ quan trọng 23 từ
- Giao tiếp & chào hỏi 26 từ
- Số đếm, tiền & đơn vị đo 31 từ
- Thứ tự & số lượng 21 từ
- Con người & gia đình 25 từ
- Nghề nghiệp & công việc 22 từ
- Đồ ăn, đồ uống & bữa ăn 23 từ
- Nhà cửa & đồ vật hằng ngày 20 từ
- Truyền thông, điện thoại & internet 26 từ
- Thể thao, cơ thể & sức khỏe 24 từ
- Nghệ thuật, phim ảnh & sự kiện 24 từ
- Du lịch & phương hướng 25 từ
- Thiên nhiên, động vật & địa điểm 24 từ
- Trường học & việc học 28 từ
- Ngôn ngữ lớp học & các dạng bài tập 31 từ
- Suy nghĩ & ý tưởng 23 từ
- Từ chỉ thời gian 20 từ
- Động từ thông dụng hằng ngày 38 từ
- Tính từ: con người, cảm xúc & nhận xét 29 từ
- Tính từ: sự vật & tình huống 28 từ
- Thông tin cá nhân & nghề nghiệp 17 từ
- Nhà cửa & đồ nội thất 17 từ
- Sinh hoạt hằng ngày 17 từ
- Đồ ăn & thức uống 17 từ
- Quần áo 17 từ
- Thời tiết & các mùa 17 từ
- Địa điểm trong thành phố 17 từ
- Phương tiện giao thông 17 từ
- Sở thích 17 từ
- Mua sắm & tiền bạc 17 từ
- Thời gian & ngày tháng 18 từ
- Cảm xúc 17 từ
A2Tiền trung cấp39 chủ đề · 956 từ
- Con người và các sự kiện trong đời 33 từ
- Nghề nghiệp và công việc 31 từ
- Cơ thể và sức khỏe 27 từ
- Nhà cửa và đồ dùng gia đình 26 từ
- Đồ ăn, quần áo và phụ kiện 24 từ
- Thiên nhiên, động vật và môi trường 27 từ
- Giao thông và du lịch 36 từ
- Địa điểm, công trình và vị trí 20 từ
- Thể thao và giải trí 27 từ
- Nghệ thuật, âm nhạc và sách 28 từ
- Công nghệ và giao tiếp 28 từ
- Khoa học, năng lượng và vật liệu 26 từ
- Giáo dục và học tập 29 từ
- Xã hội, pháp luật và chính quyền 31 từ
- Tiền bạc, kinh doanh và mua sắm 26 từ
- Ý tưởng, ý kiến và cảm xúc 26 từ
- Tình huống, nguyên nhân và kết quả 24 từ
- Hình dạng, bộ phận và chủng loại 21 từ
- Tính từ: cảm xúc và nhận xét 30 từ
- Tính từ: kích thước, hình dạng và trạng thái 29 từ
- Tính từ: mô tả chung 30 từ
- Động từ: suy nghĩ và giao tiếp 26 từ
- Động từ: hành động và chuyển động 27 từ
- Động từ: tình huống và kết quả 26 từ
- Trạng từ: cách thức và mức độ 24 từ
- Trạng từ: thời gian, nơi chốn và thứ tự 21 từ
- Đại từ, từ nối, động từ khuyết thiếu và thán từ 33 từ
- Du lịch & kỳ nghỉ 19 từ
- Sức khỏe 18 từ
- Trường học & giáo dục 18 từ
- Công việc 18 từ
- Công nghệ cơ bản 18 từ
- Thiên nhiên 18 từ
- Thể thao 18 từ
- Giải trí & truyền thông 18 từ
- Miêu tả người 19 từ
- Nấu ăn & nhà hàng 19 từ
- Cụm động từ (A2) 18 từ
- Dịch vụ 19 từ
B1Trung cấp42 chủ đề · 950 từ
- Cảm xúc và phản ứng 37 từ
- Tính cách và thái độ 32 từ
- Giao tiếp và truyền đạt 28 từ
- Học tập và kỹ năng học thuật 31 từ
- Khoa học và nghiên cứu 30 từ
- Công nghệ và máy tính 21 từ
- Nghệ thuật, truyền thông và văn học 27 từ
- Công việc và nghề nghiệp 25 từ
- Kinh doanh, tiền bạc và kinh tế 32 từ
- Chính trị và nhà nước 24 từ
- Văn hóa, tín ngưỡng và các mối quan hệ 30 từ
- Tội phạm, xung đột và an toàn 27 từ
- Cơ thể và sức khỏe 23 từ
- Thiên nhiên và môi trường 26 từ
- Đồ vật trong nhà 27 từ
- Du lịch và giao thông 20 từ
- Địa điểm và phương hướng 20 từ
- Thể thao và giải trí 23 từ
- Quần áo, chất liệu và vẻ ngoài 23 từ
- Chuyển động và hành động 23 từ
- Động từ thường ngày 21 từ
- Nguyên nhân, kết quả và mối liên hệ 21 từ
- Ý tưởng và tình huống 26 từ
- Thay đổi, số lượng và thời gian 22 từ
- Tính từ mô tả chất lượng 25 từ
- Tính từ mô tả thời gian, kích thước và trạng thái 21 từ
- Trạng từ chỉ mức độ và cách thức 25 từ
- Trạng từ chỉ thời gian, tần suất và quan điểm 22 từ
- Từ chức năng hữu ích 22 từ
- Nghĩa mới của từ quen thuộc 12 từ
- Giáo dục và học tập 17 từ
- Công việc và nghề nghiệp 17 từ
- Môi trường 17 từ
- Công nghệ và Internet 17 từ
- Sức khỏe và lối sống 17 từ
- Du lịch 17 từ
- Truyền thông và tin tức 17 từ
- Các mối quan hệ và xã hội 17 từ
- Tiền bạc và tiêu dùng 17 từ
- Tội phạm và pháp luật 17 từ
- Cụm động từ thông dụng 17 từ
- Nêu ý kiến và từ nối 17 từ
B2Trung cao cấp68 chủ đề · 1.657 từ
- Chính trị và chính quyền 36 từ
- Tội phạm và công lý 20 từ
- Xung đột, an ninh và quy định 22 từ
- Kinh doanh và tổ chức 31 từ
- Tiền bạc và tài chính 20 từ
- Công việc và sự nghiệp 29 từ
- Giáo dục và nghiên cứu 31 từ
- Khoa học và công nghệ 26 từ
- Sức khỏe và cơ thể 25 từ
- Thiên nhiên và môi trường 20 từ
- Địa điểm, đô thị và xây dựng 21 từ
- Xã hội và cộng đồng 23 từ
- Truyền thông, nghệ thuật và giải trí 31 từ
- Cảm xúc 26 từ
- Tính cách và hành vi 22 từ
- Giá trị, niềm tin và đạo đức 20 từ
- Quan điểm và thái độ 26 từ
- Xu hướng và số liệu (Writing Task 1) 33 từ
- Động từ chỉ sự thay đổi và tác động 24 từ
- Vấn đề, giải pháp và mục tiêu 31 từ
- Động từ giao tiếp 23 từ
- Tư duy và phân tích 21 từ
- Danh từ trừu tượng trong tiếng Anh học thuật 28 từ
- Tính từ học thuật quan trọng 28 từ
- Miêu tả sự vật và trải nghiệm 25 từ
- Hình dạng, kích thước và con số 23 từ
- Hành động và chuyển động 28 từ
- Đồ vật, ánh sáng và âm thanh 26 từ
- Du lịch, thể thao và giải trí 24 từ
- Trạng từ, từ nối và giới từ 35 từ
- Từ quen thuộc, cách dùng mới 23 từ
- Thiên nhiên và môi trường 22 từ
- Nhà cửa và đời sống hằng ngày 29 từ
- Cơ thể và các hành động 20 từ
- Sức khỏe và y học 27 từ
- Khoa học và khám phá 26 từ
- Máy tính và thế giới số 25 từ
- Nghiên cứu và phân tích 37 từ
- Giáo dục và học tập 24 từ
- Kinh doanh và kinh tế 34 từ
- Nghề nghiệp và nơi làm việc 25 từ
- Chính trị và đời sống công cộng 25 từ
- Tội phạm, pháp luật và quy định 20 từ
- Lịch sử, chiến tranh và di sản 26 từ
- Xã hội và bản sắc 32 từ
- Truyền thông, văn học và nghệ thuật 25 từ
- Âm nhạc, biểu diễn và giải trí 20 từ
- Thể thao và thi đấu 21 từ
- Du lịch, giao thông và địa điểm 30 từ
- Tính cách và ngoại hình 28 từ
- Cảm xúc và phản ứng 22 từ
- Số liệu, đo lường và xu hướng (Writing Task 1) 21 từ
- Từ nối và từ thể hiện quan điểm 21 từ
- Trạng từ chỉ cách thức, mức độ và thời gian 26 từ
- Động từ hữu ích cho Viết và Nói 29 từ
- Tính từ hữu ích để đánh giá, nhận xét 37 từ
- Khí hậu và môi trường 17 từ
- Đô thị hóa 17 từ
- Toàn cầu hóa 17 từ
- Công nghệ và trí tuệ nhân tạo 17 từ
- Chính sách giáo dục 17 từ
- Y tế công cộng 17 từ
- Việc làm và kinh tế 17 từ
- Tội phạm và hình phạt 17 từ
- Truyền thông và quảng cáo 17 từ
- Khoa học và nghiên cứu 17 từ
- Văn hóa và truyền thống 17 từ
- Cụm từ dùng trong bài luận 17 từ
C1Cao cấp60 chủ đề · 1.397 từ
- Chính phủ và thể chế 24 từ
- Ngoại giao, hệ tư tưởng và quyền lực 20 từ
- Quyền lực, kiểm soát và ảnh hưởng 20 từ
- Pháp luật, tội phạm và công lý 34 từ
- Xung đột và an ninh 25 từ
- Kinh tế, kinh doanh và tài chính 24 từ
- Công việc, quản lý và làm việc nhóm 23 từ
- Khoa học và công nghệ 27 từ
- Đồ vật, vật liệu và giao thông 20 từ
- Môi trường, đất đai và nông nghiệp 20 từ
- Sức khỏe và y học 20 từ
- Xã hội, bình đẳng và cộng đồng 36 từ
- Truyền thông và giao tiếp 31 từ
- Nghệ thuật và giải trí 23 từ
- Cảm xúc và tính cách 29 từ
- Tôn giáo, tín ngưỡng và nghi lễ 20 từ
- Lập luận và tư duy 27 từ
- Nghiên cứu, số liệu và số lượng 20 từ
- Sự thay đổi và quá trình 25 từ
- Thời gian, trình tự và từ nối 26 từ
- Tính từ đánh giá 26 từ
- Tính từ miêu tả 21 từ
- Hành động và chuyển động 21 từ
- Danh từ trừu tượng trong văn học thuật 20 từ
- Giáo dục và phát triển bản thân 20 từ
- Nghĩa mới của từ quen thuộc (A–K) 19 từ
- Luật pháp và tòa án 27 từ
- Tội phạm, xung đột và an ninh 35 từ
- Chính trị, bầu cử và biểu tình 25 từ
- Chính phủ và nhà nước 20 từ
- Kinh doanh, thương mại và tài chính 23 từ
- Công việc, công nghiệp và quản lý 20 từ
- Khoa học, dữ liệu và nghiên cứu 28 từ
- Công nghệ, truyền thông và giao tiếp 20 từ
- Sức khỏe và y học 24 từ
- Thiên nhiên, môi trường và tài nguyên 20 từ
- Tôn giáo, lịch sử và truyền thống 23 từ
- Xã hội, con người và các mối quan hệ 24 từ
- Nhà ở, đô thị và giao thông 20 từ
- Nghệ thuật, giải trí và thể thao 20 từ
- Cảm xúc, thái độ và hành vi 21 từ
- Học tập, ý tưởng và lập luận 36 từ
- Danh từ trừu tượng: thay đổi, số lượng và thời gian 22 từ
- Trạng từ học thuật và từ nối 25 từ
- Tính từ đánh giá 32 từ
- Tính từ miêu tả cho văn viết học thuật 27 từ
- Động từ diễn tả thay đổi và xu hướng 20 từ
- Động từ học thuật quan trọng 28 từ
- Hành động cơ thể và đồ vật 38 từ
- Từ học thuật 1 (AWL 1–3) 18 từ
- Từ học thuật 2 (AWL 4–5) 18 từ
- Chính phủ và chính sách 18 từ
- Kinh tế và tài chính 18 từ
- Tâm lý và hành vi 18 từ
- Nghệ thuật và văn hóa 18 từ
- Ngôn ngữ nghiên cứu 18 từ
- Mô tả xu hướng và số liệu 18 từ
- Diễn đạt thận trọng và quan điểm 18 từ
- Thành ngữ cho phần Nói 18 từ
- Cụm từ kết hợp nâng cao 18 từ
C2Thành thạo25 chủ đề · 362 từ
- Từ học thuật AWL – nhóm 1 1 từ
- Từ học thuật AWL – nhóm 2 3 từ
- Từ học thuật AWL – nhóm 3 7 từ
- Từ học thuật AWL – nhóm 4 8 từ
- Từ học thuật AWL – nhóm 5 3 từ
- Từ học thuật AWL – nhóm 6 3 từ
- Từ học thuật AWL – nhóm 7 4 từ
- Từ học thuật AWL – nhóm 8 11 từ
- Từ học thuật AWL – nhóm 9 12 từ
- Từ học thuật AWL – nhóm 10 4 từ
- Động từ band 9: gây ra, ngăn chặn và thay đổi 25 từ
- Động từ band 9: lập luận, dẫn chứng và đánh giá 25 từ
- Tính từ band 9: mô tả vấn đề và xu hướng 24 từ
- Tính từ band 9: đánh giá ý tưởng và chính sách 24 từ
- Danh từ trừu tượng band 9 24 từ
- Trạng từ và cụm từ học thuật band 9 31 từ
- Từ học thuật 3 (AWL 6–10) 17 từ
- Động từ tinh tế 17 từ
- Tính từ chính xác 17 từ
- Trạng từ nâng cao 17 từ
- Đạo đức và triết học 17 từ
- Luật pháp và quyền 17 từ
- Văn phong trang trọng 17 từ
- Thành ngữ nâng cao 17 từ
- Từ đồng nghĩa chính xác 17 từ
Bắt đầu ngay hôm nay
Tạo tài khoản OpenTenki miễn phí, làm bài kiểm tra đầu vào 10 phút và nhận gợi ý bài học đầu tiên.
Câu hỏi thường gặp
Mất gốc tiếng Anh thì bắt đầu từ đâu?
Bắt đầu từ cấp A0 (Khởi động): bảng chữ cái, 44 âm IPA, những từ và câu đơn giản nhất. Nếu đã biết một chút, làm bài kiểm tra đầu vào để app tự xếp cấp phù hợp.
Khóa học có thật sự miễn phí không?
Có. Toàn bộ bài học, bài tập, trò chơi và đề thi thử đều miễn phí. Chấm Viết/Nói bằng AI là tùy chọn, dùng API key Anthropic của riêng bạn.
Học đến IELTS bao nhiêu thì đủ?
Lộ trình đi từ A0 tới C2, tương ứng band IELTS khoảng 1.0 tới 9.0. Mỗi cấp ghi rõ band tương ứng để bạn đặt mục tiêu, ví dụ B2 ≈ 5.5 – 6.5, C1 ≈ 7.0 – 8.0.
Luyện nghe và phát âm thế nào?
Mọi từ, câu ví dụ và bài nghe đều có giọng đọc AI tự nhiên giọng Anh-Anh và Anh-Mỹ. Phần Nói cho ghi âm, nói đuổi chấm phát âm và luyện IELTS Speaking Part 1/2/3 có giờ chuẩn bị.
Tôi cần tài khoản để học không?
Cần một tài khoản OpenTenki miễn phí để lưu tiến độ. Tài khoản này dùng chung cho mọi khóa học trên opentenki.com.